child

Nghĩa

  • n. trẻ em
  • n. đứa con
  • n. sản phẩm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a young person of either sex
  • n. a human offspring (son or daughter) of any age
  • n. an immature childish person
  • n. a member of a clan or tribe

Các dạng của từ

Số nhiều
children

Câu ví dụ

  1. n. trẻ em

    As a child, she loved spending hours playing in the garden with her friends.

    Khi còn là một đứa trẻ, cô ấy rất thích dành hàng giờ chơi trong vườn cùng bạn bè.

  2. n. đứa con

    They treat their youngest child with a lot of love and care.

    Họ dành rất nhiều tình yêu thương và sự chăm sóc cho đứa con út của mình.

  3. n. sản phẩm

    This popular video game is the child of two talented developers.

    Trò chơi điện tử nổi tiếng này là sản phẩm của hai nhà phát triển tài năng.