endless

Nghĩa

  • adj. vô tận
  • adj. không bao giờ hết
  • adj. vô cùng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. tiresomely long; seemingly without end
  • adj. infinitely great in number
  • adj. having the ends united so as to form a continuous whole

Câu ví dụ

  1. adj. vô tận

    As we sailed out to sea, the ocean seemed endless in every direction.

    Khi chúng tôi ra khơi, đại dương dường như vô tận về mọi hướng.

  2. adj. không bao giờ hết

    The children have endless energy and can play in the park all day.

    Bọn trẻ có nguồn năng lượng không bao giờ hết và có thể chơi ở công viên cả ngày.

  3. adj. vô cùng

    I want to thank my parents for their endless support throughout my studies.

    Tôi muốn cảm ơn sự hỗ trợ vô cùng to lớn của bố mẹ trong suốt quá trình học tập của mình.