conscious
Nghĩa
- adj. tỉnh táo
- adj. nhận thức được
- adj. cố ý
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. intentionally conceived
- adj. knowing and perceiving; having awareness of surroundings and sensations and thoughts
- adj. (followed by `of') showing realization or recognition of something
Câu ví dụ
adj. tỉnh táo
The patient was fully conscious and able to answer the doctor's questions after the surgery.
Bệnh nhân hoàn toàn tỉnh táo và có thể trả lời các câu hỏi của bác sĩ sau cuộc phẫu thuật.
adj. nhận thức được
She was conscious of the fact that everyone was looking at her new dress.
Cô ấy nhận thức được việc mọi người đang nhìn vào chiếc váy mới của mình.
adj. cố ý
I made a conscious effort to stay calm during the difficult meeting.
Tôi đã cố ý nỗ lực để giữ bình tĩnh trong suốt buổi họp căng thẳng.