earl

Nghĩa

  • n. bá tước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a British peer ranking below a marquess and above a viscount

Các dạng của từ

Số nhiều
earls

Câu ví dụ

  1. n. bá tước

    The young earl inherited a large estate and a famous castle from his grandfather.

    Vị bá tước trẻ tuổi đã thừa hưởng một cơ ngơi rộng lớn và một tòa lâu đài nổi tiếng từ ông nội của mình.