earl
Nghĩa
- n. bá tước
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a British peer ranking below a marquess and above a viscount
Các dạng của từ
- Số nhiều
- earls
Câu ví dụ
n. bá tước
The young earl inherited a large estate and a famous castle from his grandfather.
Vị bá tước trẻ tuổi đã thừa hưởng một cơ ngơi rộng lớn và một tòa lâu đài nổi tiếng từ ông nội của mình.