occupy

Nghĩa

  • v. chiếm đóng
  • v. chiếm (thời gian, không gian)
  • v. ở (nhà)
  • v. giữ (chức vụ)
  • v. thu hút sự chú ý

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. live (in a certain place)
  • v. occupy the whole of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
occupied
Ngôi thứ ba số ít
occupies
Quá khứ đơn
occupied
Hiện tại phân từ
occupying

Câu ví dụ

  1. v. chiếm đóng

    The enemy troops attempted to occupy the city after a long battle.

    Quân địch đã cố gắng chiếm đóng thành phố sau một trận chiến kéo dài.

  2. v. chiếm (thời gian, không gian)

    Writing this weekly report will occupy most of my time tomorrow morning.

    Việc viết báo cáo hằng tuần này sẽ chiếm phần lớn thời gian của tôi vào sáng mai.

  3. v. ở (nhà)

    The apartment has been occupied by a young family for two years.

    Căn hộ này đã được một gia đình trẻ ở trong suốt hai năm qua.

  4. v. giữ (chức vụ)

    She has occupied a senior position in the marketing department since last year.

    Cô ấy đã giữ một chức vụ cao cấp trong phòng marketing từ năm ngoái.

  5. v. thu hút sự chú ý

    Recent financial problems occupy all the director's thoughts.

    Những vấn đề tài chính gần đây thu hút toàn bộ sự chú ý của giám đốc.