metro

Nghĩa

  • n. tàu điện ngầm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city)

Các dạng của từ

Số nhiều
metros

Câu ví dụ

  1. n. tàu điện ngầm

    Taking the metro is usually much faster than driving during peak hours.

    Đi tàu điện ngầm thường nhanh hơn nhiều so với tự lái xe vào giờ cao điểm.