hanging

Nghĩa

  • n. sự treo cổ
  • n. hình phạt treo cổ
  • n. sự treo
  • n. bức trướng (màn treo)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. decoration that is hung (as a tapestry) on a wall or over a window
  • n. a form of capital punishment; victim is suspended by the neck from a gallows or gibbet until dead

Các dạng của từ

Số nhiều
hangings

Câu ví dụ

  1. n. sự treo cổ

    The cause of death was later confirmed by the police as hanging.

    Nguyên nhân tử vong sau đó được cảnh sát xác nhận là do sự treo cổ.

  2. n. hình phạt treo cổ

    In the past, hanging was a common form of capital punishment in many countries.

    Trong quá khứ, hình phạt treo cổ là một hình thức án tử hình phổ biến ở nhiều quốc gia.

  3. n. sự treo

    The hanging of the heavy mirror on the wall requires two people.

    Sự treo chiếc gương nặng lên tường cần phải có hai người.

  4. n. bức trướng (màn treo)

    The museum displays a beautiful silk hanging from the eighteenth century.

    Bảo tàng trưng bày một bức trướng (màn treo) bằng lụa tuyệt đẹp từ thế kỷ mười tám.