share
Nghĩa
- n. phần, cổ phiếu, sự đóng góp
- v. chia sẻ, dùng chung, phân chia
Định nghĩa tiếng Anh
- n. assets belonging to or due to or contributed by an individual person or group
- n. any of the equal portions into which the capital stock of a corporation is divided and ownership of which is evidenced by a stock certificate
- v. have in common
- v. use jointly or in common
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- shared
- Hiện tại phân từ
- sharing
- Quá khứ đơn
- shared
- Ngôi thứ ba số ít
- shares
Câu ví dụ
n. phần, cổ phiếu, sự đóng góp
She decided to sell her share of the company to invest in a new project.
Cô ấy đã quyết định bán phần cổ phiếu của mình trong công ty để đầu tư vào một dự án mới.
v. chia sẻ, dùng chung, phân chia
My roommate and I share the rent and utility bills every month.
Tôi và bạn cùng phòng dùng chung tiền thuê nhà và chia nhau hóa đơn điện nước mỗi tháng.