share

Nghĩa

  • n. phần, cổ phiếu, sự đóng góp
  • v. chia sẻ, dùng chung, phân chia

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. assets belonging to or due to or contributed by an individual person or group
  • n. any of the equal portions into which the capital stock of a corporation is divided and ownership of which is evidenced by a stock certificate
  • v. have in common
  • v. use jointly or in common

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
shared
Hiện tại phân từ
sharing
Quá khứ đơn
shared
Ngôi thứ ba số ít
shares

Câu ví dụ

  1. n. phần, cổ phiếu, sự đóng góp

    She decided to sell her share of the company to invest in a new project.

    Cô ấy đã quyết định bán phần cổ phiếu của mình trong công ty để đầu tư vào một dự án mới.

  2. v. chia sẻ, dùng chung, phân chia

    My roommate and I share the rent and utility bills every month.

    Tôi và bạn cùng phòng dùng chung tiền thuê nhà và chia nhau hóa đơn điện nước mỗi tháng.