political

Nghĩa

  • adj. thuộc về chính trị, có tính chính trị
  • adj. thuộc về đảng phái

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. involving or characteristic of politics or parties or politicians
  • adj. of or relating to your views about social relationships involving authority or power
  • adj. of or relating to the profession of governing

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc về chính trị, có tính chính trị

    They had a long discussion about the current political situation in the region.

    Họ đã có một cuộc thảo luận dài về tình hình chính trị hiện tại trong khu vực.

  2. adj. thuộc về đảng phái

    The newspaper tries to remain neutral and avoid taking any political side during elections.

    Tờ báo cố gắng duy trì sự trung lập và tránh đứng về bất kỳ bên đảng phái nào trong các kỳ bầu cử.