convince

Nghĩa

  • v. thuyết phục
  • v. làm cho tin tưởng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make (someone) agree, understand, or realize the truth or validity of something

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
convinced
Quá khứ đơn
convinced
Hiện tại phân từ
convincing
Ngôi thứ ba số ít
convinces

Câu ví dụ

  1. v. thuyết phục

    She managed to convince her parents to let her study abroad.

    Cô ấy đã thuyết phục được bố mẹ cho mình đi du học.

  2. v. làm cho tin tưởng

    The evidence presented in court was not enough to convince the jury.

    Bằng chứng được đưa ra tại tòa vẫn chưa đủ để làm cho bồi thẩm đoàn tin tưởng.