costly

Nghĩa

  • adj. đắt tiền
  • adj. tốn kém
  • adj. xa xỉ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having a high price

Các dạng của từ

So sánh hơn
costlier
So sánh nhất
costliest

Câu ví dụ

  1. adj. đắt tiền

    Buying a house in the city center requires a very costly investment.

    Mua một ngôi nhà ở trung tâm thành phố đòi hỏi một khoản đầu tư rất đắt tiền.

  2. adj. tốn kém

    Making a mistake in this project could lead to costly delays for the company.

    Mắc sai lầm trong dự án này có thể dẫn đến sự trì hoãn tốn kém cho công ty.

  3. adj. xa xỉ

    They enjoy a costly lifestyle that few people can afford.

    Họ tận hưởng một lối sống xa xỉ mà ít người có thể chi trả được.