disrespect
Nghĩa
- n. sự vô lễ, sự bất kính
- v. tỏ thái độ vô lễ, không tôn trọng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an expression of lack of respect
- n. a disrespectful mental attitude
- v. show a lack of respect for
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- disrespected
- Quá khứ đơn
- disrespected
- Hiện tại phân từ
- disrespecting
- Ngôi thứ ba số ít
- disrespects
Câu ví dụ
n. sự vô lễ, sự bất kính
Interrupting the teacher during class is a sign of disrespect.
Ngắt lời giáo viên trong giờ học là một biểu hiện của sự vô lễ.
v. tỏ thái độ vô lễ, không tôn trọng
You shouldn't disrespect your colleagues just because you disagree with them.
Bạn không nên tỏ thái độ không tôn trọng đồng nghiệp chỉ vì bạn không đồng ý với họ.