disrespect

Nghĩa

  • n. sự vô lễ, sự bất kính
  • v. tỏ thái độ vô lễ, không tôn trọng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an expression of lack of respect
  • n. a disrespectful mental attitude
  • v. show a lack of respect for

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
disrespected
Quá khứ đơn
disrespected
Hiện tại phân từ
disrespecting
Ngôi thứ ba số ít
disrespects

Câu ví dụ

  1. n. sự vô lễ, sự bất kính

    Interrupting the teacher during class is a sign of disrespect.

    Ngắt lời giáo viên trong giờ học là một biểu hiện của sự vô lễ.

  2. v. tỏ thái độ vô lễ, không tôn trọng

    You shouldn't disrespect your colleagues just because you disagree with them.

    Bạn không nên tỏ thái độ không tôn trọng đồng nghiệp chỉ vì bạn không đồng ý với họ.