ding
Nghĩa
- v. kêu keng keng
- v. nhắc đi nhắc lại
- n. tiếng chuông
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a ringing sound
- v. go `ding dong', like a bell
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- dinging
- Quá khứ đơn
- dinged
- Ngôi thứ ba số ít
- dings
- Quá khứ phân từ
- dinged
Câu ví dụ
v. kêu keng keng
The microwave will ding when your food is ready.
Lò vi sóng sẽ kêu keng keng khi thức ăn của bạn đã xong.
v. nhắc đi nhắc lại
My parents keep dinging the importance of saving money for the future.
Bố mẹ tôi cứ nhắc đi nhắc lại về tầm quan trọng của việc tiết kiệm tiền cho tương lai.
n. tiếng chuông
I heard a soft ding from my phone indicating a new message.
Tôi nghe thấy một tiếng chuông nhẹ từ điện thoại báo có tin nhắn mới.