ding

Nghĩa

  • v. kêu keng keng
  • v. nhắc đi nhắc lại
  • n. tiếng chuông

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a ringing sound
  • v. go `ding dong', like a bell

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
dinging
Quá khứ đơn
dinged
Ngôi thứ ba số ít
dings
Quá khứ phân từ
dinged

Câu ví dụ

  1. v. kêu keng keng

    The microwave will ding when your food is ready.

    Lò vi sóng sẽ kêu keng keng khi thức ăn của bạn đã xong.

  2. v. nhắc đi nhắc lại

    My parents keep dinging the importance of saving money for the future.

    Bố mẹ tôi cứ nhắc đi nhắc lại về tầm quan trọng của việc tiết kiệm tiền cho tương lai.

  3. n. tiếng chuông

    I heard a soft ding from my phone indicating a new message.

    Tôi nghe thấy một tiếng chuông nhẹ từ điện thoại báo có tin nhắn mới.