credible

Nghĩa

  • adj. đáng tin
  • adj. có thể tin được

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. capable of being believed
  • adj. (a common but incorrect usage where `credulous' would be appropriate) credulous
  • adj. appearing to merit belief or acceptance

Câu ví dụ

  1. adj. đáng tin

    The police are looking for credible witnesses who saw the car accident yesterday.

    Cảnh sát đang tìm kiếm những nhân chứng đáng tin đã chứng kiến vụ tai nạn giao thông ngày hôm qua.

  2. adj. có thể tin được

    She offered a credible explanation for why she missed the important meeting.

    Cô ấy đã đưa ra một lời giải thích có thể tin được cho lý do mình vắng mặt trong buổi họp quan trọng.