contender

Nghĩa

  • n. đối thủ
  • n. ứng cử viên
  • n. người tranh giải

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the contestant you hope to defeat

Các dạng của từ

Số nhiều
contenders

Câu ví dụ

  1. n. đối thủ

    He defeated his main contender in the final match to win the championship.

    Anh ấy đã đánh bại đối thủ chính của mình trong trận chung kết để giành chức vô địch.

  2. n. ứng cử viên

    She is considered a strong contender for the position of sales manager.

    Cô ấy được xem là một ứng cử viên sáng giá cho vị trí quản lý kinh doanh.

  3. n. người tranh giải

    Each contender in the singing competition had to perform two songs live.

    Mỗi người tranh giải trong cuộc thi hát đều phải biểu diễn trực tiếp hai bài hát.