condom

Nghĩa

  • n. bao cao su

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. contraceptive device consisting of a sheath of thin rubber or latex that is worn over the penis during intercourse

Các dạng của từ

Số nhiều
condoms

Câu ví dụ

  1. n. bao cao su

    Using a condom is one of the most effective ways to prevent both pregnancy and sexually transmitted infections.

    Sử dụng bao cao su là một trong những cách hiệu quả nhất để phòng tránh cả việc mang thai ngoài ý muốn và các bệnh lây truyền qua đường tình dục.