climax

Nghĩa

  • n. cao trào
  • n. đỉnh điểm
  • v. đạt đến cao trào
  • v. đạt đến đỉnh điểm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the highest point of anything conceived of as growing or developing or unfolding
  • n. the decisive moment in a novel or play
  • n. the most severe stage of a disease
  • n. arrangement of clauses in ascending order of forcefulness

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
climaxed
Hiện tại phân từ
climaxing
Ngôi thứ ba số ít
climaxes
Quá khứ phân từ
climaxed

Câu ví dụ

  1. n. cao trào

    The music built up to a dramatic climax near the end of the film.

    Đoạn nhạc dần đẩy lên đến cao trào đầy kịch tính ở gần cuối bộ phim.

  2. n. đỉnh điểm

    Winning the championship title was the climax of her sporting career.

    Giành được chức vô địch là đỉnh điểm trong sự nghiệp thể thao của cô ấy.

  3. v. đạt đến cao trào

    The novel climaxes with a thrilling battle between the hero and the villain.

    Cuốn tiểu thuyết đạt đến cao trào bằng một trận chiến hồi hộp giữa nhân vật chính và kẻ phản diện.

  4. v. đạt đến đỉnh điểm

    Tensions between the two companies climaxes after months of disagreement.

    Căng thẳng giữa hai công ty đạt đến đỉnh điểm sau nhiều tháng bất đồng ý kiến.