decorative

Nghĩa

  • adj. để trang trí, có tính trang trí

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. serving an esthetic rather than a useful purpose

Câu ví dụ

  1. adj. để trang trí, có tính trang trí

    She placed a few decorative pillows on the sofa to make the living room look more colorful.

    Cô ấy đặt vài chiếc gối trang trí trên ghế sofa để làm cho phòng khách trông nhiều màu sắc hơn.