eternity

Nghĩa

  • n. tính vĩnh hằng
  • n. thời gian vô tận
  • n. kiếp sau

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. time without end
  • n. a state of eternal existence believed in some religions to characterize the afterlife
  • n. a seemingly endless time interval (waiting)

Các dạng của từ

Số nhiều
eternities

Câu ví dụ

  1. n. tính vĩnh hằng

    Many classical poets wrote about the eternity of true love.

    Nhiều nhà thơ cổ điển đã viết về tính vĩnh hằng của tình yêu chân thật.

  2. n. thời gian vô tận

    Waiting for the exam results felt like an eternity to the students.

    Chờ đợi kết quả thi đối với các học sinh giống như một thời gian vô tận.

  3. n. kiếp sau

    Some religions teach that people will be judged when they enter eternity.

    Một số tôn giáo dạy rằng con người sẽ được phán xét khi bước vào kiếp sau.