curator

Nghĩa

  • n. giám đốc bảo tàng, người phụ trách triển lãm, người giám hộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the custodian of a collection (as a museum or library)

Các dạng của từ

Số nhiều
curators

Câu ví dụ

  1. n. giám đốc bảo tàng, người phụ trách triển lãm, người giám hộ

    The museum curator spent three years organizing the new art exhibition.

    Người phụ trách triển lãm của bảo tàng đã dành ba năm để tổ chức buổi trưng bày nghệ thuật mới.