chimney
Nghĩa
- n. ống khói
- n. bóng đèn dầu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a vertical flue that provides a path through which smoke from a fire is carried away through the wall or roof of a building
Các dạng của từ
- Số nhiều
- chimneys
Câu ví dụ
n. ống khói
Smoke was rising from the chimney of the small cottage in the woods.
Khói đang bay lên từ ống khói của ngôi nhà nhỏ trong rừng.
n. bóng đèn dầu
She carefully wiped the glass chimney of the oil lamp before lighting it.
Bà lau chùi cẩn thận chiếc bóng đèn dầu bằng thủy tinh trước khi thắp nó lên.