chimney

Nghĩa

  • n. ống khói
  • n. bóng đèn dầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a vertical flue that provides a path through which smoke from a fire is carried away through the wall or roof of a building

Các dạng của từ

Số nhiều
chimneys

Câu ví dụ

  1. n. ống khói

    Smoke was rising from the chimney of the small cottage in the woods.

    Khói đang bay lên từ ống khói của ngôi nhà nhỏ trong rừng.

  2. n. bóng đèn dầu

    She carefully wiped the glass chimney of the oil lamp before lighting it.

    Bà lau chùi cẩn thận chiếc bóng đèn dầu bằng thủy tinh trước khi thắp nó lên.