compassionate

Nghĩa

  • adj. thương xót
  • adj. đồng cảm
  • v. thương xót
  • v. đồng cảm

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. showing or having compassion

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
compassionating
Quá khứ đơn
compassionated
Ngôi thứ ba số ít
compassionates
Quá khứ phân từ
compassionated

Câu ví dụ

  1. adj. thương xót

    The compassionate nurse held the old man's hand and comforted him during his painful treatment.

    Người y tá thương xót nắm lấy tay ông lão và an ủi ông trong suốt quá trình điều trị đau đớn.

  2. adj. đồng cảm

    She is a compassionate leader who always listens carefully to her employees' personal difficulties.

    Cô ấy là một người lãnh đạo đồng cảm, luôn lắng nghe kỹ những khó khăn cá nhân của nhân viên.

  3. v. thương xót

    Many people compassionate the homeless children who have to sleep on the cold streets every night.

    Nhiều người thương xót những trẻ em lang thang phải ngủ trên những con phố lạnh lẽo mỗi đêm.

  4. v. đồng cảm

    We can all compassionate a friend who is going through a difficult breakup.

    Tất cả chúng ta đều có thể đồng cảm với một người bạn đang trải qua giai đoạn chia tay khó khăn.