compassionate
Nghĩa
- adj. thương xót
- adj. đồng cảm
- v. thương xót
- v. đồng cảm
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. showing or having compassion
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- compassionating
- Quá khứ đơn
- compassionated
- Ngôi thứ ba số ít
- compassionates
- Quá khứ phân từ
- compassionated
Câu ví dụ
adj. thương xót
The compassionate nurse held the old man's hand and comforted him during his painful treatment.
Người y tá thương xót nắm lấy tay ông lão và an ủi ông trong suốt quá trình điều trị đau đớn.
adj. đồng cảm
She is a compassionate leader who always listens carefully to her employees' personal difficulties.
Cô ấy là một người lãnh đạo đồng cảm, luôn lắng nghe kỹ những khó khăn cá nhân của nhân viên.
v. thương xót
Many people compassionate the homeless children who have to sleep on the cold streets every night.
Nhiều người thương xót những trẻ em lang thang phải ngủ trên những con phố lạnh lẽo mỗi đêm.
v. đồng cảm
We can all compassionate a friend who is going through a difficult breakup.
Tất cả chúng ta đều có thể đồng cảm với một người bạn đang trải qua giai đoạn chia tay khó khăn.