chief

Nghĩa

  • n. thủ lĩnh
  • n. người đứng đầu
  • adj. chủ yếu
  • adj. quan trọng nhất

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. most important element

Các dạng của từ

Số nhiều
chiefs

Câu ví dụ

  1. n. thủ lĩnh

    The chief of the tribe welcomed the visitors to their village.

    Vị thủ lĩnh của bộ tộc đã chào đón các du khách đến thăm làng của họ.

  2. n. người đứng đầu

    She was recently appointed as the new police chief of the city.

    Cô ấy vừa được bổ nhiệm làm người đứng đầu lực lượng cảnh sát thành phố.

  3. adj. chủ yếu

    Coffee is the chief export product of this region.

    Cà phê là mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của vùng này.

  4. adj. quan trọng nhất

    Her chief concern was the safety of the children during the trip.

    Mối quan tâm quan trọng nhất của cô ấy là sự an toàn của lũ trẻ trong chuyến đi.