faculty

Nghĩa

  • n. khả năng
  • n. năng lực
  • n. toàn thể giảng viên
  • n. khoa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one of the inherent cognitive or perceptual powers of the mind

Các dạng của từ

Số nhiều
faculties

Câu ví dụ

  1. n. khả năng

    Even at the age of ninety, my grandfather still retained his mental faculties.

    Dù đã chín mươi tuổi, ông nội tôi vẫn giữ được các khả năng trí tuệ minh mẫn.

  2. n. năng lực

    She has a remarkable faculty for learning new foreign languages quickly.

    Cô ấy có năng lực đáng kinh ngạc trong việc học nhanh các ngôn ngữ mới.

  3. n. toàn thể giảng viên

    The university faculty voted to introduce a new online learning program.

    Toàn thể giảng viên của trường đại học đã bỏ phiếu thông qua chương trình học trực tuyến mới.

  4. n. khoa

    He works as a senior lecturer in the Faculty of Medicine.

    Anh ấy làm giảng viên cao cấp tại Khoa Y.