control

Nghĩa

  • n. sự kiểm soát
  • n. quyền quản lý
  • n. bộ điều khiển
  • v. kiểm soát
  • v. điều khiển
  • v. chế ngự

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. power to direct or determine
  • n. a relation of constraint of one entity (thing or person or group) by another
  • n. (physiology) regulation or maintenance of a function or action or reflex etc
  • n. the activity of managing or exerting control over something

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
controlled
Hiện tại phân từ
controlling
Ngôi thứ ba số ít
controls
Quá khứ đơn
controlled

Câu ví dụ

  1. n. sự kiểm soát

    The government lost control of the situation as the crowd grew larger.

    Chính phủ đã mất sự kiểm soát đối với tình hình khi đám đông ngày càng đông hơn.

  2. n. quyền quản lý

    She took control of the family business after her father retired.

    Cô ấy đã tiếp quản quyền quản lý công ty của gia đình sau khi cha cô nghỉ hưu.

  3. n. bộ điều khiển

    I cannot change the TV channel because the remote control is broken.

    Tôi không thể chuyển kênh ti vi vì bộ điều khiển từ xa bị hỏng.

  4. v. kiểm soát

    The security guards control who enters the building at night.

    Bảo vệ kiểm soát ai là người vào tòa nhà vào ban đêm.

  5. v. điều khiển

    You can use this app to control all the smart devices in your house.

    Bạn có thể dùng ứng dụng này để điều khiển tất cả các thiết bị thông minh trong nhà.

  6. v. chế ngự

    He tried his best to control his anger during the meeting.

    Anh ấy đã cố gắng hết sức để chế ngự cơn giận của mình trong cuộc họp.