control
Nghĩa
- n. sự kiểm soát
- n. quyền quản lý
- n. bộ điều khiển
- v. kiểm soát
- v. điều khiển
- v. chế ngự
Định nghĩa tiếng Anh
- n. power to direct or determine
- n. a relation of constraint of one entity (thing or person or group) by another
- n. (physiology) regulation or maintenance of a function or action or reflex etc
- n. the activity of managing or exerting control over something
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- controlled
- Hiện tại phân từ
- controlling
- Ngôi thứ ba số ít
- controls
- Quá khứ đơn
- controlled
Câu ví dụ
n. sự kiểm soát
The government lost control of the situation as the crowd grew larger.
Chính phủ đã mất sự kiểm soát đối với tình hình khi đám đông ngày càng đông hơn.
n. quyền quản lý
She took control of the family business after her father retired.
Cô ấy đã tiếp quản quyền quản lý công ty của gia đình sau khi cha cô nghỉ hưu.
n. bộ điều khiển
I cannot change the TV channel because the remote control is broken.
Tôi không thể chuyển kênh ti vi vì bộ điều khiển từ xa bị hỏng.
v. kiểm soát
The security guards control who enters the building at night.
Bảo vệ kiểm soát ai là người vào tòa nhà vào ban đêm.
v. điều khiển
You can use this app to control all the smart devices in your house.
Bạn có thể dùng ứng dụng này để điều khiển tất cả các thiết bị thông minh trong nhà.
v. chế ngự
He tried his best to control his anger during the meeting.
Anh ấy đã cố gắng hết sức để chế ngự cơn giận của mình trong cuộc họp.