idea

Nghĩa

  • n. ý tưởng
  • n. ý niệm
  • n. quan niệm
  • n. suy nghĩ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the content of cognition; the main thing you are thinking about
  • n. a personal view

Các dạng của từ

Số nhiều
ideas

Câu ví dụ

  1. n. ý tưởng

    She came up with a great idea for our new marketing campaign.

    Cô ấy đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời cho chiến dịch quảng cáo mới của chúng tôi.

  2. n. ý niệm

    Young children often have no idea of how much things cost.

    Trẻ nhỏ thường không có ý niệm gì về giá trị của các đồ vật.

  3. n. quan niệm

    His idea of success is very different from that of his parents.

    Quan niệm về sự thành công của anh ấy rất khác so với bố mẹ mình.

  4. n. suy nghĩ

    I just expressed my own ideas during the group discussion.

    Tôi chỉ đưa ra những suy nghĩ của riêng mình trong buổi thảo luận nhóm.