idea
Nghĩa
- n. ý tưởng
- n. ý niệm
- n. quan niệm
- n. suy nghĩ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the content of cognition; the main thing you are thinking about
- n. a personal view
Các dạng của từ
- Số nhiều
- ideas
Câu ví dụ
n. ý tưởng
She came up with a great idea for our new marketing campaign.
Cô ấy đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời cho chiến dịch quảng cáo mới của chúng tôi.
n. ý niệm
Young children often have no idea of how much things cost.
Trẻ nhỏ thường không có ý niệm gì về giá trị của các đồ vật.
n. quan niệm
His idea of success is very different from that of his parents.
Quan niệm về sự thành công của anh ấy rất khác so với bố mẹ mình.
n. suy nghĩ
I just expressed my own ideas during the group discussion.
Tôi chỉ đưa ra những suy nghĩ của riêng mình trong buổi thảo luận nhóm.