bring
Nghĩa
- v. mang lại, đưa đến
- v. gây ra
- v. đưa ra, đề xuất
- v. sản xuất
Định nghĩa tiếng Anh
- v. take something or somebody with oneself somewhere
- v. cause to come into a particular state or condition
- v. cause to happen or to occur as a consequence
- v. go or come after and bring or take back
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- brought
- Quá khứ đơn
- brought
- Hiện tại phân từ
- bringing
- Ngôi thứ ba số ít
- brings
Câu ví dụ
v. mang lại, đưa đến
Don't forget to bring your passport when you go to the airport.
Đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đến sân bay nhé.
v. gây ra
Heavy rain can bring serious flooding to low-lying areas of the city.
Mưa lớn có thể gây ra ngập lụt nghiêm trọng cho các khu vực thấp trong thành phố.
v. đưa ra, đề xuất
She decided to bring the problem to the manager's attention during the meeting.
Cô ấy đã quyết định đưa vấn đề này ra với người quản lý trong cuộc họp.
v. sản xuất
The new investment will bring more goods to the market next year.
Khoản đầu tư mới sẽ sản xuất thêm nhiều hàng hóa ra thị trường vào năm tới.