bring

Nghĩa

  • v. mang lại, đưa đến
  • v. gây ra
  • v. đưa ra, đề xuất
  • v. sản xuất

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. take something or somebody with oneself somewhere
  • v. cause to come into a particular state or condition
  • v. cause to happen or to occur as a consequence
  • v. go or come after and bring or take back

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
brought
Quá khứ đơn
brought
Hiện tại phân từ
bringing
Ngôi thứ ba số ít
brings

Câu ví dụ

  1. v. mang lại, đưa đến

    Don't forget to bring your passport when you go to the airport.

    Đừng quên mang theo hộ chiếu của bạn khi đến sân bay nhé.

  2. v. gây ra

    Heavy rain can bring serious flooding to low-lying areas of the city.

    Mưa lớn có thể gây ra ngập lụt nghiêm trọng cho các khu vực thấp trong thành phố.

  3. v. đưa ra, đề xuất

    She decided to bring the problem to the manager's attention during the meeting.

    Cô ấy đã quyết định đưa vấn đề này ra với người quản lý trong cuộc họp.

  4. v. sản xuất

    The new investment will bring more goods to the market next year.

    Khoản đầu tư mới sẽ sản xuất thêm nhiều hàng hóa ra thị trường vào năm tới.