buy

Nghĩa

  • v. mua, đạt được
  • n. sự mua, món hàng mua được

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. obtain by purchase; acquire by means of a financial transaction
  • v. be worth or be capable of buying
  • v. acquire by trade or sacrifice or exchange
  • v. accept as true

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
bought
Hiện tại phân từ
buying
Quá khứ phân từ
bought
Ngôi thứ ba số ít
buys

Câu ví dụ

  1. v. mua, đạt được

    She saved enough money to buy a new laptop for her university studies.

    Cô ấy đã tiết kiệm đủ tiền để mua một chiếc máy tính xách tay mới cho việc học đại học.

  2. n. sự mua, món hàng mua được

    This leather jacket was a great buy because it was on sale for half price.

    Chiếc áo đúp da này là một món hàng mua được rất hời vì nó đang giảm giá một nửa.