buy
Nghĩa
- v. mua, đạt được
- n. sự mua, món hàng mua được
Định nghĩa tiếng Anh
- v. obtain by purchase; acquire by means of a financial transaction
- v. be worth or be capable of buying
- v. acquire by trade or sacrifice or exchange
- v. accept as true
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- bought
- Hiện tại phân từ
- buying
- Quá khứ phân từ
- bought
- Ngôi thứ ba số ít
- buys
Câu ví dụ
v. mua, đạt được
She saved enough money to buy a new laptop for her university studies.
Cô ấy đã tiết kiệm đủ tiền để mua một chiếc máy tính xách tay mới cho việc học đại học.
n. sự mua, món hàng mua được
This leather jacket was a great buy because it was on sale for half price.
Chiếc áo đúp da này là một món hàng mua được rất hời vì nó đang giảm giá một nửa.