south

Nghĩa

  • n. phía nam, miền nam
  • adj. ở phía nam, về phía nam
  • adv. về phía nam
  • v. chuyển về hướng nam

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the region of the United States lying to the south of the Mason-Dixon line
  • n. the cardinal compass point that is at 180 degrees
  • n. a location in the southern part of a country, region, or city
  • n. the direction corresponding to the southward cardinal compass point

Các dạng của từ

Số nhiều
souths

Câu ví dụ

  1. n. phía nam, miền nam

    Many birds fly to the south during the cold winter months.

    Nhiều loài chim bay về phía nam trong những tháng mùa đông lạnh giá.

  2. adj. ở phía nam, về phía nam

    We entered the building through the south entrance.

    Chúng tôi đi vào tòa nhà thông qua lối đi ở phía nam.

  3. adv. về phía nam

    They decided to drive south for their summer vacation.

    Họ đã quyết định lái xe về phía nam cho kỳ nghỉ hè của mình.

  4. v. chuyển về hướng nam

    As the storm began to south, the weather in the northern region improved.

    Khi cơn bão bắt đầu chuyển về hướng nam, thời tiết ở khu vực phía bắc đã tốt lên.