consult

Nghĩa

  • v. tham khảo
  • v. hỏi ý kiến
  • v. hội chẩn
  • v. thảo luận

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. get or ask advice from
  • v. seek information from
  • v. advise professionally

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
consulted
Hiện tại phân từ
consulting
Quá khứ đơn
consulted
Ngôi thứ ba số ít
consults

Câu ví dụ

  1. v. tham khảo

    You should consult the user manual before trying to assemble the furniture.

    Bạn nên tham khảo sách hướng dẫn sử dụng trước khi bắt đầu lắp ráp món đồ nội thất này.

  2. v. hỏi ý kiến

    She decided to consult her lawyer before signing the new business contract.

    Cô ấy đã quyết định hỏi ý kiến luật sư của mình trước khi ký vào hợp đồng kinh doanh mới.

  3. v. hội chẩn

    The specialist had to consult with several doctors to determine the best treatment for the patient.

    Bác sĩ chuyên khoa đã phải hội chẩn với nhiều bác sĩ khác để tìm ra phương pháp điều trị tốt nhất cho bệnh nhân.

  4. v. thảo luận

    The board members met yesterday to consult about the company's financial crisis.

    Các thành viên trong hội đồng quản trị đã gặp nhau vào ngày hôm qua để thảo luận về cuộc khủng hoảng tài chính của công ty.