alternate
Nghĩa
- adj. luân phiên, cách nhau
- v. luân phiên, thay phiên
Định nghĩa tiếng Anh
- v. go back and forth; swing back and forth between two states or conditions
- v. exchange people temporarily to fulfill certain jobs and functions
- v. do something in turns
- adj. every second one of a series
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- alternating
- Quá khứ đơn
- alternated
- Ngôi thứ ba số ít
- alternates
- Quá khứ phân từ
- alternated
Câu ví dụ
adj. luân phiên, cách nhau
The farmer planted corn and soybeans in alternate years to keep the soil healthy.
Người nông dân trồng ngô và đậu nành vào các năm luân phiên để giữ cho đất luôn phì nhiêu.
v. luân phiên, thay phiên
My brother and I alternate driving the car when we go on long trips.
Tôi và anh trai thay phiên nhau lái xe khi đi những chuyến đi xa.