alternate

Nghĩa

  • adj. luân phiên, cách nhau
  • v. luân phiên, thay phiên

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. go back and forth; swing back and forth between two states or conditions
  • v. exchange people temporarily to fulfill certain jobs and functions
  • v. do something in turns
  • adj. every second one of a series

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
alternating
Quá khứ đơn
alternated
Ngôi thứ ba số ít
alternates
Quá khứ phân từ
alternated

Câu ví dụ

  1. adj. luân phiên, cách nhau

    The farmer planted corn and soybeans in alternate years to keep the soil healthy.

    Người nông dân trồng ngô và đậu nành vào các năm luân phiên để giữ cho đất luôn phì nhiêu.

  2. v. luân phiên, thay phiên

    My brother and I alternate driving the car when we go on long trips.

    Tôi và anh trai thay phiên nhau lái xe khi đi những chuyến đi xa.