canon

Nghĩa

  • n. giáo luật
  • n. nguyên tắc
  • n. tiêu chuẩn
  • n. danh mục tác phẩm kinh điển
  • n. linh mục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a rule or especially body of rules or principles generally established as valid and fundamental in a field or art or philosophy
  • n. a priest who is a member of a cathedral chapter
  • n. a contrapuntal piece of music in which a melody in one part is imitated exactly in other parts
  • n. a complete list of saints that have been recognized by the Roman Catholic Church

Các dạng của từ

Số nhiều
canons

Câu ví dụ

  1. n. giáo luật

    The church leaders met to discuss a possible change to canon law.

    Các lãnh đạo giáo hội đã họp để thảo luận về một thay đổi có thể có trong giáo luật.

  2. n. nguyên tắc

    Honesty is a fundamental canon of good journalism.

    Trung thực là một nguyên tắc cơ bản của ngành báo chí tử tế.

  3. n. tiêu chuẩn

    His work did not conform to the accepted canons of modern art.

    Tác phẩm của anh ấy không tuân theo các tiêu chuẩn được công nhận của nghệ thuật hiện đại.

  4. n. danh mục tác phẩm kinh điển

    Shakespeare's plays are a central part of the canon of English literature.

    Các vở kịch của Shakespeare là một phần trung tâm trong danh mục tác phẩm kinh điển của văn học Anh.

  5. n. linh mục

    The canon gave a warm speech to welcome the new visitors to the cathedral.

    Vị linh mục đã có một bài phát biểu ấm áp để chào đón những du khách mới đến nhà thờ lớn.