affection

Nghĩa

  • n. tình cảm
  • n. sự yêu mến
  • n. bệnh tật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a positive feeling of liking

Các dạng của từ

Số nhiều
affections

Câu ví dụ

  1. n. tình cảm

    He showed great affection for his family by always spending time with them.

    Anh ấy thể hiện tình cảm rất lớn dành cho gia đình bằng cách luôn dành thời gian bên họ.

  2. n. sự yêu mến

    The young teacher quickly won the affection of all her students.

    Cô giáo trẻ nhanh chóng giành được sự yêu mến của tất cả học sinh.

  3. n. bệnh tật

    Smoking can lead to a serious affection of the lungs.

    Hút thuốc lá có thể dẫn đến một căn bệnh nghiêm trọng về phổi.