cola

Nghĩa

  • n. nước cô-ca
  • n. cây hạt cô-ca

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. large genus of African trees bearing kola nuts
  • n. carbonated drink flavored with extract from kola nuts (`dope' is a southernism in the United States)

Các dạng của từ

Số nhiều
colas

Câu ví dụ

  1. n. nước cô-ca

    I ordered a cold cola to refresh myself after walking in the hot sun.

    Tôi đã gọi một ly nước cô-ca ướp lạnh để giải khát sau khi đi dạo dưới trời nắng nóng.

  2. n. cây hạt cô-ca

    Farmers in West Africa grow the cola tree mainly for its caffeine-rich nuts.

    Nông dân ở Tây Phi trồng cây hạt cô-ca chủ yếu để lấy hạt chứa nhiều caffeine.