cola
Nghĩa
- n. nước cô-ca
- n. cây hạt cô-ca
Định nghĩa tiếng Anh
- n. large genus of African trees bearing kola nuts
- n. carbonated drink flavored with extract from kola nuts (`dope' is a southernism in the United States)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- colas
Câu ví dụ
n. nước cô-ca
I ordered a cold cola to refresh myself after walking in the hot sun.
Tôi đã gọi một ly nước cô-ca ướp lạnh để giải khát sau khi đi dạo dưới trời nắng nóng.
n. cây hạt cô-ca
Farmers in West Africa grow the cola tree mainly for its caffeine-rich nuts.
Nông dân ở Tây Phi trồng cây hạt cô-ca chủ yếu để lấy hạt chứa nhiều caffeine.