clergy

Nghĩa

  • n. giới tăng lữ
  • n. giáo sĩ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. in Christianity, clergymen collectively (as distinguished from the laity)

Các dạng của từ

Số nhiều
clergy

Câu ví dụ

  1. n. giới tăng lữ

    The local clergy met to discuss how to help poor families in the area.

    Giới tăng lữ địa phương đã họp lại để thảo luận về cách giúp đỡ các gia đình nghèo trong khu vực.

  2. n. giáo sĩ

    He decided to become a member of the clergy after graduating from university.

    Anh ấy đã quyết định trở thành một giáo sĩ sau khi tốt nghiệp đại học.