ceramic

Nghĩa

  • adj. gốm sứ
  • n. đồ gốm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an artifact made of hard brittle material produced from nonmetallic minerals by firing at high temperatures
  • adj. of or relating to or made from a ceramic

Các dạng của từ

Số nhiều
ceramics

Câu ví dụ

  1. adj. gốm sứ

    She bought a beautiful ceramic vase to decorate her living room.

    Cô ấy đã mua một chiếc bình gốm sứ rất đẹp để trang trí phòng khách.

  2. n. đồ gốm

    The museum has a large collection of ancient ceramics from different countries.

    Bảo tàng có một bộ sưu tập lớn gồm nhiều đồ gốm cổ từ các quốc gia khác nhau.