complain

Nghĩa

  • v. phàn nàn
  • v. khiếu nại
  • v. tố cáo

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. express complaints, discontent, displeasure, or unhappiness
  • v. make a formal accusation; bring a formal charge

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
complained
Hiện tại phân từ
complaining
Quá khứ phân từ
complained
Ngôi thứ ba số ít
complains

Câu ví dụ

  1. v. phàn nàn

    Many customers complained about the slow service at the restaurant.

    Nhiều khách hàng đã phàn nàn về dịch vụ chậm chạp tại nhà hàng.

  2. v. khiếu nại

    If you are not satisfied with the product, you have the right to complain to the manager.

    Nếu bạn không hài lòng với sản phẩm, bạn có quyền khiếu nại lên người quản lý.

  3. v. tố cáo

    The local residents complained to the police about the illegal construction in their neighborhood.

    Người dân địa phương đã tố cáo với cảnh sát về việc xây dựng trái phép trong khu phố của họ.