collaborative
Nghĩa
- adj. hợp tác
- adj. cộng tác
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. accomplished by collaboration
Câu ví dụ
adj. hợp tác
The two companies reached a collaborative agreement to develop renewable energy technology.
Hai công ty đã đạt được thỏa thuận hợp tác để phát triển công nghệ năng lượng tái tạo.
adj. cộng tác
They are working on a collaborative project to write a new textbook for university students.
Họ đang làm việc trong một dự án cộng tác để viết một cuốn sách giáo khoa mới cho sinh viên đại học.