banker

Nghĩa

  • n. nhà ngân hàng
  • n. chủ ngân hàng
  • n. nhà cái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a financier who owns or is an executive in a bank
  • n. the person in charge of the bank in a gambling game

Các dạng của từ

Số nhiều
bankers

Câu ví dụ

  1. n. nhà ngân hàng

    She works as an investment banker for an international financial firm in London.

    Cô ấy làm việc với tư cách là một nhà ngân hàng đầu tư cho một công ty tài chính quốc tế ở Luân Đôn.

  2. n. chủ ngân hàng

    The wealthy banker decided to fund several community projects in the city.

    Vị chủ ngân hàng giàu có đã quyết định tài trợ cho một số dự án cộng đồng trong thành phố.

  3. n. nhà cái

    In this card game, one player needs to act as the banker for each round.

    Trong trò chơi bài này, một người chơi cần làm nhà cái cho mỗi ván.