constructive
Nghĩa
- adj. mang tính xây dựng
- adj. thuộc cấu trúc
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. constructing or tending to construct or improve or promote development
- adj. emphasizing what is laudable or hopeful or to the good
Câu ví dụ
adj. mang tính xây dựng
The manager gave us some constructive feedback to help improve the project.
Người quản lý đã đưa ra cho chúng tôi một số ý kiến đóng góp mang tính xây dựng để giúp cải thiện dự án.
adj. thuộc cấu trúc
The earthquake caused severe constructive damage to the old bridge.
Trận động đất đã gây ra hư hỏng nặng về mặt cấu trúc cho cây cầu cũ.