constructive

Nghĩa

  • adj. mang tính xây dựng
  • adj. thuộc cấu trúc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. constructing or tending to construct or improve or promote development
  • adj. emphasizing what is laudable or hopeful or to the good

Câu ví dụ

  1. adj. mang tính xây dựng

    The manager gave us some constructive feedback to help improve the project.

    Người quản lý đã đưa ra cho chúng tôi một số ý kiến đóng góp mang tính xây dựng để giúp cải thiện dự án.

  2. adj. thuộc cấu trúc

    The earthquake caused severe constructive damage to the old bridge.

    Trận động đất đã gây ra hư hỏng nặng về mặt cấu trúc cho cây cầu cũ.