cosmic

Nghĩa

  • adj. thuộc vũ trụ
  • adj. rộng lớn
  • adj. trật tự

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or from or pertaining to or characteristic of the cosmos or universe
  • adj. inconceivably extended in space or time

Các dạng của từ

Số nhiều
cosmics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc vũ trụ

    Scientists are using powerful telescopes to study cosmic dust and how stars are formed.

    Các nhà khoa học đang dùng kính thiên văn công suất lớn để nghiên cứu bụi vũ trụ và cách các ngôi sao được hình thành.

  2. adj. rộng lớn

    The discovery of a new ocean species seemed like an event of cosmic importance to marine biologists.

    Việc phát hiện ra một loài sinh vật biển mới dường như là một sự kiện có tầm quan trọng vô cùng rộng lớn đối với các nhà sinh học biển.

  3. adj. trật tự

    Ancient philosophers believed that the movement of the planets reflected a cosmic balance.

    Các nhà triết học cổ đại tin rằng sự chuyển động của các hành tinh phản ánh một sự cân bằng có trật tự.