compensate

Nghĩa

  • v. đền bù
  • v. bồi thường
  • v. trả công

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. adjust for
  • v. make amends for; pay compensation for
  • v. make payment to; compensate

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
compensated
Hiện tại phân từ
compensating
Ngôi thứ ba số ít
compensates
Quá khứ đơn
compensated

Câu ví dụ

  1. v. đền bù

    His enthusiasm for the project helps to compensate for his lack of experience.

    Sự nhiệt tình của anh ấy dành cho dự án giúp đền bù cho việc thiếu kinh nghiệm.

  2. v. bồi thường

    The airline promised to compensate the passengers for their delayed flight.

    Hãng hàng không đã hứa sẽ bồi thường cho hành khách vì chuyến bay bị hoãn.

  3. v. trả công

    The company will compensate workers fairly for all the extra hours they worked.

    Công ty sẽ trả công xứng đáng cho công nhân cho tất cả số giờ họ làm thêm.