recommend

Nghĩa

  • v. giới thiệu
  • v. khuyên bảo
  • v. gửi gắm

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. push for something
  • v. make attractive or acceptable

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
recommended
Quá khứ đơn
recommended
Ngôi thứ ba số ít
recommends
Hiện tại phân từ
recommending

Câu ví dụ

  1. v. giới thiệu

    Can you recommend a good Italian restaurant near here?

    Bạn có thể giới thiệu một nhà hàng Ý ngon gần đây được không?

  2. v. khuyên bảo

    The doctor recommended that he take a few days off to rest.

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên xin nghỉ vài ngày để nghỉ ngơi.

  3. v. gửi gắm

    Before going on vacation, she recommended her children to her neighbor's care.

    Trước khi đi nghỉ mát, cô ấy đã gửi gắm con cái cho người hàng xóm chăm sóc.