avoidance

Nghĩa

  • n. sự tránh né
  • n. sự hủy bỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. deliberately avoiding; keeping away from or preventing from happening

Các dạng của từ

Số nhiều
avoidances

Câu ví dụ

  1. n. sự tránh né

    Tax avoidance is legal, but tax evasion is a serious crime.

    Sự tránh thuế thì hợp pháp, nhưng trốn thuế lại là một tội ác nghiêm trọng.

  2. n. sự hủy bỏ

    The lawyer argued for the avoidance of the contract due to a breach of terms.

    Luật sư đã lập luận cho sự hủy bỏ hợp đồng vì vi phạm các điều khoản.