captivity

Nghĩa

  • n. sự nuôi nhốt
  • n. tình trạng bị giam giữ
  • n. tình trạng bị bắt làm tù binh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of being imprisoned

Các dạng của từ

Số nhiều
captivities

Câu ví dụ

  1. n. sự nuôi nhốt

    Many wild animals struggle to reproduce when they are kept in captivity.

    Nhiều động vật hoang dã gặp khó khăn trong việc sinh sản khi bị giữ trong môi trường nuôi nhốt.

  2. n. tình trạng bị giam giữ

    The suspect spent three days in captivity before being released by the police.

    Nghi phạm đã trải qua ba ngày trong tình trạng bị giam giữ trước khi được cảnh sát trả tự do.

  3. n. tình trạng bị bắt làm tù binh

    The soldier returned home safely after five long years in captivity.

    Người lính đã trở về nhà an toàn sau năm năm dài trong tình trạng bị bắt làm tù binh.