complementary

Nghĩa

  • adj. bổ sung, tương hỗ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of words or propositions so related that each is the negation of the other

Các dạng của từ

Số nhiều
complementaries

Câu ví dụ

  1. adj. bổ sung, tương hỗ

    My brother and I have complementary skills, so we work very well together in our family business.

    Tôi và anh trai có những kỹ năng bổ sung cho nhau, vì vậy chúng tôi làm việc chung rất hiệu quả trong công ty của gia đình.