concussion

Nghĩa

  • n. sự chấn động, chấn thương sọ não

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. injury to the brain caused by a blow; usually resulting in loss of consciousness
  • n. any violent blow

Các dạng của từ

Số nhiều
concussions

Câu ví dụ

  1. n. sự chấn động, chấn thương sọ não

    The football player was taken to the hospital after suffering a severe concussion during the match.

    Cầu thủ bóng đá đã được đưa đến bệnh viện sau khi bị chấn thương sọ não nặng trong trận đấu.