hear
Nghĩa
- v. nghe, nghe thấy, lắng nghe, xét xử
Định nghĩa tiếng Anh
- v. perceive (sound) via the auditory sense
- v. examine or hear (evidence or a case) by judicial process
- v. receive a communication from someone
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- heard
- Quá khứ đơn
- heard
- Hiện tại phân từ
- hearing
- Ngôi thứ ba số ít
- hears
Câu ví dụ
v. nghe, nghe thấy, lắng nghe, xét xử
I could hear the sound of the rain falling on the roof all night.
Tôi có thể nghe thấy tiếng mưa rơi trên mái nhà suốt cả đêm.