hear

Nghĩa

  • v. nghe, nghe thấy, lắng nghe, xét xử

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. perceive (sound) via the auditory sense
  • v. examine or hear (evidence or a case) by judicial process
  • v. receive a communication from someone

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
heard
Quá khứ đơn
heard
Hiện tại phân từ
hearing
Ngôi thứ ba số ít
hears

Câu ví dụ

  1. v. nghe, nghe thấy, lắng nghe, xét xử

    I could hear the sound of the rain falling on the roof all night.

    Tôi có thể nghe thấy tiếng mưa rơi trên mái nhà suốt cả đêm.