include

Nghĩa

  • v. bao gồm
  • v. tính cả

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. have as a part, be made up out of
  • v. consider as part of something
  • v. add as part of something else; put in as part of a set, group, or category

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
includes
Quá khứ phân từ
included
Quá khứ đơn
included
Hiện tại phân từ
including

Câu ví dụ

  1. v. bao gồm

    The tour price includes accommodation, meals, and a local guide.

    Giá chuyến du lịch bao gồm chỗ ở, các bữa ăn và một hướng dẫn viên địa phương.

  2. v. tính cả

    There are eight people coming to the party, including the children.

    Có tám người sẽ đến buổi tiệc, tính cả trẻ em.