bury

Nghĩa

  • v. chôn cất, mai táng, che giấu

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. cover from sight
  • v. place in a grave or tomb
  • v. place in the earth and cover with soil
  • v. embed deeply

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
buried
Hiện tại phân từ
burying
Quá khứ đơn
buried
Ngôi thứ ba số ít
buries

Câu ví dụ

  1. v. chôn cất, mai táng, che giấu

    The pirate decided to bury the treasure chest deep under the sand on the deserted island.

    Tên cướp biển đã quyết định giấu rương kho báu sâu dưới lớp cát trên hòn đảo hoang.