bury
Nghĩa
- v. chôn cất, mai táng, che giấu
Định nghĩa tiếng Anh
- v. cover from sight
- v. place in a grave or tomb
- v. place in the earth and cover with soil
- v. embed deeply
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- buried
- Hiện tại phân từ
- burying
- Quá khứ đơn
- buried
- Ngôi thứ ba số ít
- buries
Câu ví dụ
v. chôn cất, mai táng, che giấu
The pirate decided to bury the treasure chest deep under the sand on the deserted island.
Tên cướp biển đã quyết định giấu rương kho báu sâu dưới lớp cát trên hòn đảo hoang.